Bài ôn thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 8 – ĐỀ SỐ 1
Thời gian làm bài gợi ý: 90 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 3,0 điểm
Gồm 6 câu, mỗi câu 0,5 điểm.
- Câu 1 (0,5 điểm). Khai triển (x+5)² được ____ .
A. x²+10x+25
B. x²+25
C. x²+5x+25
D. x²-10x+25 Trong bối cảnh khu thể thao tổng hợp, hãy nêu ngắn gọn căn cứ chính cho lựa chọn hoặc kết quả. - Câu 2 (0,5 điểm). 81x²-25=____.
A. (81x-5)(x+5)
B. (9x-5)(9x+5)
C. (9x-5)²
D. x(81x-25) - Câu 3 (0,5 điểm). 6x+22=66 thì x=____.
A. 2
B. 4
C. 7,333
D. 6 - Câu 4 (0,5 điểm). Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 21 và 24. Cạnh huyền gần nhất với ____ .
A. 45
B. 3
C. 504
D. 31,89 - Câu 5 (0,5 điểm). Hình thang có hai đáy 32, 42 và cao 10. Diện tích bằng ____ .
A. 370
B. 740
C. 74
D. 185 - Câu 6 (0,5 điểm). Hai hình đồng dạng có tỉ số độ dài 2/3. Tỉ số diện tích là ____ .
A. 2/3
B. 4/9
C. 4/3
D. 8/27
Phần II. Tự luận – 7,0 điểm
- Bài 1 (1,75 điểm). Thu gọn A=18x(x+2)-3x(x-5)+12.
- Bài 2 (1,75 điểm). Phân tích x²+10x+25 và 64x²-36.
- Bài 3 (1,75 điểm). Giải 5(x+2)=3(x-1)+32.
- Bài 4 (1,75 điểm). Hình chữ nhật dài hơn rộng 13 m, diện tích 384 m². Lập phương trình tìm kích thước.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. Dùng hằng đẳng thức bình phương một tổng.
- Câu 2: B. Dùng hiệu hai bình phương.
- Câu 3: C. Chuyển vế rồi chia hệ số của x.
- Câu 4: D. Áp dụng định lí Pythagore.
- Câu 5: A. S=(a+b)h/2.
- Câu 6: B. Tỉ số diện tích bằng bình phương tỉ số độ dài.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. Khai triển từng tích, gom hệ số x², x và hằng số.
- Bài 2. (x+5)²; (8x-6)(8x+6).
- Bài 3. Khai triển hai vế, chuyển các hạng tử chứa x về một phía rồi chia hệ số.
- Bài 4. Gọi rộng x, dài x+d; giải x(x+d)=S và chọn nghiệm dương.
Nhận xét
Đề số 1 ưu tiên hằng đẳng thức, phân tích đa thức, phương trình và hình học; sau khi chữa, học sinh nên phân loại lỗi theo kiến thức, đọc đề, thao tác và trình bày để ôn giữa học kì 1 hiệu quả hơn.
