Bài ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 8 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 8 – ĐỀ SỐ 6
Thời gian làm bài gợi ý: 90 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm
- Câu 1 (0,75 điểm). (x-9)^2 = ____.
A. x²-18x+81
B. x²-81
C. x²-9x+81
D. x²+18x+81 - Câu 2 (0,75 điểm). 49x²-64 = ____.
A. (7x-8)(7x+8)
B. (49x-8)(x+8)
C. (7x-8)^2
D. x(49x-64) - Câu 3 (0,75 điểm). 9x+4=58 ⇒x=____.
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8 - Câu 4 (0,75 điểm). Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 12 và 35, cạnh huyền ____.
A. 37
B. 47
C. 23
D. 420 - Câu 5 (0,5 điểm). Hình thang đáy 18, 26, cao 9 có diện tích ____.
A. 198
B. 396
C. 53
D. 162 - Câu 6 (0,5 điểm). Hai tam giác đồng dạng tỉ số 5 thì tỉ số diện tích ____.
A. 5
B. 10
C. 25
D. 125
Phần II. Tự luận – 6,0 điểm
- Bài 1 (1,25 điểm). Thu gọn A=8x(x-2)-3x(2x+5)+7.
- Bài 2 (1,25 điểm). Phân tích: x²-18x+81; 25x²-121; 18x²-30x.
- Bài 3 (1,25 điểm). Giải 8(x-3)=5(x+2)+13.
- Bài 4 (1,25 điểm). Tam giác vuông cạnh huyền 29, một cạnh 20. Cạnh kia?
- Bài 5 (1 điểm). Hình chữ nhật dài hơn rộng 9 m, diện tích 280 m². Tìm kích thước.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. Bình phương hiệu. Có thể kiểm tra bằng cách thay kết quả ngược vào dữ kiện hoặc ước lượng để xem đáp số có hợp lí.
- Câu 2: A. Hiệu hai bình phương.
- Câu 3: B. 9x=54⇒x=6.
- Câu 4: A. 12-35-37.
- Câu 5: A. (18+26)×9:2=198.
- Câu 6: C. Diện tích tỉ lệ bình phương tỉ số đồng dạng.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. A=2x²-31x+7.
- Bài 2. (x-9)^2; (5x-11)(5x+11); 6x(3x-5).
- Bài 3. 8x-24=5x+23⇒3x=47⇒x=47/3.
- Bài 4. sqrt(29²-20²)=sqrt441=21.
- Bài 5. x(x+9)=280⇒(x-16)(x+25)=0; rộng 16, dài 25.
Nhận xét
Đề số này dùng dữ kiện và cách hỏi mới. Học sinh nên làm trọn đề, sau đó chữa theo từng câu và ghi lại nguyên nhân của lỗi.
