Ôn thi học kì 1 Tin học và Công nghệ lớp 3: Đề số 2 năm học 2026-2027 có đáp án chi tiết

Đề ôn thi học kì 1 Tin học và Công nghệ lớp 3 số 2 là đề tự biên soạn; phần đáp án được đặt sau toàn bộ đề.

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TIN HỌC VÀ CÔNG NGHỆ LỚP 3 – ĐỀ SỐ 2

Thời gian làm bài gợi ý: 40 phút   |   Tổng điểm: 10 điểm

Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm

  1. Câu 1. chuột máy tính phù hợp nhất với ____.
    A. chọn và điều khiển con trỏ
    B. một mô tả không liên quan
    C. chỉ màu sắc
    D. không có yêu cầu an toàn
  2. Câu 2. tư thế máy tính phù hợp nhất với ____.
    A. ngồi ngay ngắn, giữ khoảng cách
    B. một mô tả không liên quan
    C. chỉ màu sắc
    D. không có yêu cầu an toàn
  3. Câu 3. thư mục phù hợp nhất với ____.
    A. sắp xếp tệp
    B. một mô tả không liên quan
    C. chỉ màu sắc
    D. không có yêu cầu an toàn
  4. Câu 4. mật khẩu phù hợp nhất với ____.
    A. không chia sẻ
    B. một mô tả không liên quan
    C. chỉ màu sắc
    D. không có yêu cầu an toàn
  5. Câu 5. đèn bàn phù hợp nhất với ____.
    A. chiếu sáng góc học
    B. một mô tả không liên quan
    C. chỉ màu sắc
    D. không có yêu cầu an toàn
  6. Câu 6. kéo phù hợp nhất với ____.
    A. cắt vật liệu phù hợp
    B. một mô tả không liên quan
    C. chỉ màu sắc
    D. không có yêu cầu an toàn
  7. Câu 7. an toàn kéo phù hợp nhất với ____.
    A. không chạy khi cầm kéo
    B. một mô tả không liên quan
    C. chỉ màu sắc
    D. không có yêu cầu an toàn
  8. Câu 8. tiết kiệm điện phù hợp nhất với ____.
    A. tắt thiết bị khi không dùng
    B. một mô tả không liên quan
    C. chỉ màu sắc
    D. không có yêu cầu an toàn

Phần II. Tự luận – 6,0 điểm

  1. Bài 1. Nêu ba quy tắc an toàn liên quan tới thiết bị hoặc công cụ trong đề.
  2. Bài 2. Nêu một cách tổ chức tệp hoặc tài liệu học tập dễ tìm.
  3. Bài 3. Nêu hai cách tiết kiệm năng lượng.
  4. Bài 4. Vì sao cần đọc hướng dẫn sử dụng sản phẩm công nghệ?

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT

Phần I. Trắc nghiệm

  1. Câu 1: A. chuột máy tính: chọn và điều khiển con trỏ.
  2. Câu 2: A. tư thế máy tính: ngồi ngay ngắn, giữ khoảng cách.
  3. Câu 3: A. thư mục: sắp xếp tệp.
  4. Câu 4: A. mật khẩu: không chia sẻ.
  5. Câu 5: A. đèn bàn: chiếu sáng góc học.
  6. Câu 6: A. kéo: cắt vật liệu phù hợp.
  7. Câu 7: A. an toàn kéo: không chạy khi cầm kéo.
  8. Câu 8: A. tiết kiệm điện: tắt thiết bị khi không dùng.

Phần II. Tự luận

  1. Bài 1. Giữ tay khô khi dùng điện, dùng công cụ đúng cách, không tự sửa thiết bị nguy hiểm và báo người lớn khi có sự cố.
  2. Bài 2. Tạo thư mục theo môn/chủ đề, đặt tên rõ và lưu đúng vị trí; với nhóm cần thống nhất quy ước tên.
  3. Bài 3. Tắt thiết bị khi không dùng, tận dụng ánh sáng tự nhiên, chọn thiết bị hiệu suất tốt và tránh vận hành quá nhu cầu.
  4. Bài 4. Để hiểu công dụng, giới hạn, cách vận hành và cảnh báo an toàn, tránh dùng sai gây hỏng hoặc nguy hiểm.

Lưu ý khi tự chấm: Với câu tự luận, hãy đối chiếu từng ý hoặc từng bước; cách làm khác đáp án vẫn có thể đúng nếu lập luận chặt chẽ và đáp ứng yêu cầu đề.

Nhận xét

Đề thay đổi dữ kiện và cách hỏi so với các đề trước. Học sinh nên làm hết phần đề trước khi xem đáp án, sau đó xác định rõ lỗi do kiến thức, đọc đề hay trình bày.

Updated: 10/08/2026 — 16:34

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *