Bài ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 6 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 6 – ĐỀ SỐ 3
Thời gian làm bài gợi ý: 90 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm
- Câu 1 (0,5 điểm). Số nguyên tố là ____.
A. 37
B. 39
C. 51
D. 57 - Câu 2 (0,5 điểm). ƯCLN(54,90)=____.
A. 9
B. 18
C. 27
D. 36 - Câu 3 (0,5 điểm). BCNN(14,20)=____.
A. 70
B. 140
C. 280
D. 34 - Câu 4 (0,5 điểm). -9-(-14)=____.
A. -23
B. 5
C. -5
D. 23 - Câu 5 (0,5 điểm). |-17|=____.
A. -17
B. 17
C. 0
D. 1 - Câu 6 (0,5 điểm). 3^4=____.
A. 12
B. 27
C. 64
D. 81 - Câu 7 (0,5 điểm). Chu vi hình chữ nhật 18×11 là ____.
A. 58
B. 198
C. 29
D. 116 - Câu 8 (0,5 điểm). Diện tích hình thoi có d1=12, d2=18 là ____.
A. 108
B. 216
C. 30
D. 60
Phần II. Tự luận – 6,0 điểm
- Bài 1 (1,25 điểm). Tính: 240-36×5+144:12; (-25)+18-(-9); 2^5×3-40.
- Bài 2 (1,25 điểm). Phân tích 420 ra thừa số nguyên tố và tính số ước dương.
- Bài 3 (1,25 điểm). Có 120 bánh và 168 hộp sữa chia thành nhiều phần quà giống nhau nhất. Tính số phần và số lượng mỗi loại.
- Bài 4 (1,25 điểm). Nhiệt độ lúc 5h là -4°C, trưa tăng 11°C, tối giảm 8°C. Tính nhiệt độ tối.
- Bài 5 (1 điểm). Sân 20 m×12 m, làm lối đi rộng 1 m quanh phía trong. Tính diện tích phần còn lại.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. 37 chỉ có 2 ước dương.
- Câu 2: B. ƯCLN=18.
- Câu 3: B. BCNN=140.
- Câu 4: B. -9+14=5.
- Câu 5: B. Giá trị tuyệt đối bằng 17.
- Câu 6: D. 3×3×3×3=81.
- Câu 7: A. (18+11)×2=58.
- Câu 8: A. 12×18:2=108.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. 72; 2; 56.
- Bài 2. 420=2²×3×5×7. Số ước=24.
- Bài 3. ƯCLN=24. Mỗi phần 5 bánh, 7 hộp sữa.
- Bài 4. -4+11-8=-1°C.
- Bài 5. Phần trong 18×10=180 m².
Nhận xét
Đề số 3 tăng mức độ vận dụng vừa phải và thay đổi dạng hỏi so với hai đề trước. Học sinh nên trình bày phép tính, đơn vị và kết luận rõ ràng.
