Ôn thi học kì 1 Vật lí lớp 10: Đề số 2 năm học 2026-2027 có lời giải chi tiết

Bài ôn thi học kì 1 môn Vật lí lớp 10 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 VẬT LÍ LỚP 10 – ĐỀ SỐ 2

Thời gian làm bài gợi ý: 60 phút   |   Tổng điểm: 10 điểm

Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm

  1. Câu 1 (0,5 điểm). Độ dịch chuyển là đại lượng ____.
    A. vectơ
    B. vô hướng luôn dương
    C. không đơn vị
    D. luôn bằng quãng đường
  2. Câu 2 (0,5 điểm). Vật tăng từ 4 m/s lên 16 m/s trong 6 s có gia tốc ____.
    A. 2 m/s²
    B. 3 m/s²
    C. 12 m/s²
    D. 20 m/s²
  3. Câu 3 (0,5 điểm). Hợp lực bằng 0 thì vật có thể ____.
    A. đứng yên hoặc thẳng đều
    B. chỉ đứng yên
    C. luôn nhanh dần
    D. luôn chậm dần
  4. Câu 4 (0,5 điểm). Lực và phản lực ____.
    A. tác dụng lên hai vật khác nhau
    B. cùng một vật
    C. triệt tiêu mọi lúc
    D. cùng hướng
  5. Câu 5 (0,5 điểm). Trọng lượng vật 3 kg, g=9,8 là ____.
    A. 29,4 N
    B. 3 N
    C. 9,8 N
    D. 294 N
  6. Câu 6 (0,5 điểm). Ma sát trượt thường ____.
    A. cản trở trượt tương đối
    B. cùng hướng chuyển động
    C. bằng 0
    D. chỉ trong chất lỏng
  7. Câu 7 (0,5 điểm). Công lực F cùng hướng chuyển động: ____.
    A. A=Fs
    B. A=F/s
    C. A=s/F
    D. A=mv
  8. Câu 8 (0,5 điểm). Động năng phụ thuộc ____.
    A. khối lượng và bình phương tốc độ
    B. chỉ độ cao
    C. chỉ nhiệt độ
    D. chỉ thời gian

Phần II. Tự luận – 6,0 điểm

  1. Bài 1 (1,5 điểm). Xe đi đều 18 m/s trong 25 s. Tính quãng đường.
  2. Bài 2 (1,5 điểm). Vật 4 kg chịu hợp lực 20 N. Tính gia tốc.
  3. Bài 3 (1,5 điểm). Lực 80 N kéo vật 12 m cùng hướng. Tính công.
  4. Bài 4 (1,5 điểm). Vật 2 kg chuyển động 6 m/s. Tính động năng.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Phần I. Trắc nghiệm

  1. Câu 1: A. Có độ lớn và hướng.
  2. Câu 2: A. a=(16-4)/6=2.
  3. Câu 3: A. Định luật I Newton.
  4. Câu 4: A. Định luật III Newton.
  5. Câu 5: A. P=mg.
  6. Câu 6: A. Ma sát chống xu hướng trượt.
  7. Câu 7: A. A=F.s.
  8. Câu 8: A. Wđ=1/2mv².

Phần II. Tự luận

  1. Bài 1. s=18×25=450 m.
  2. Bài 2. a=20/4=5 m/s².
  3. Bài 3. A=80×12=960 J.
  4. Bài 4. Wđ=1/2×2×36=36 J.

Nhận xét

Đề số 2 có câu nhận biết, giải thích và vận dụng. Học sinh cần ghi đúng công thức, thuật ngữ và đơn vị; phần giải thích nên nêu nguyên nhân thay vì chỉ nêu hiện tượng.

Updated: 13/08/2026 — 12:20

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *