Bài ôn thi học kì 1 môn Vật lí lớp 12 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 VẬT LÍ LỚP 12 – ĐỀ SỐ 12
Thời gian làm bài gợi ý: 60 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 3,0 điểm
Gồm 6 câu, mỗi câu 0,5 điểm.
- Câu 1 (0,5 điểm). Khi giải nhiệm vụ về nhiệt học, chất khí, cảm ứng điện từ và máy biến áp, máy biến áp hoạt động dựa trên gì?
A. cảm ứng điện từ
B. định luật Ôm duy nhất
C. phản xạ
D. nhiệt học - Câu 2 (0,5 điểm). Xét kiến thức cần dùng để giải câu sau: máy hạ áp có quan hệ vòng dây nào?
A. N2>N1
B. N2<N1
C. N2=N1
D. không có N1 - Câu 3 (0,5 điểm). Vận dụng phần nhiệt học, chất khí, cảm ứng điện từ và máy biến áp, đẳng áp có tỉ số nào không đổi?
A. p/T
B. pV
C. V/T
D. V/p - Câu 4 (0,5 điểm). Dòng xoay chiều có đặc điểm gì?
A. luôn dương
B. không đổi
C. không mang năng lượng
D. đổi chiều tuần hoàn - Câu 5 (0,5 điểm). Ở tình huống ôn tập về nhiệt học, chất khí, cảm ứng điện từ và máy biến áp, q=mcΔT dùng khi nào?
A. nhiệt độ thay đổi không chuyển thể
B. nóng chảy
C. hóa hơi hoàn toàn
D. phản ứng hạt nhân - Câu 6 (0,5 điểm). Ở một bài vận dụng về nhiệt học, chất khí, cảm ứng điện từ và máy biến áp, đẳng tích có đại lượng nào không đổi?
A. áp suất
B. thể tích
C. nhiệt độ
D. khối lượng riêng luôn
Phần II. Tự luận – 7,0 điểm
- Bài 1 (1,75 điểm). Ở một bài vận dụng về nhiệt học, chất khí, cảm ứng điện từ và máy biến áp, 2 kg nước c=4200 tăng 5°C. Tính Q.
- Bài 2 (1,75 điểm). Vận dụng phần nhiệt học, chất khí, cảm ứng điện từ và máy biến áp, khí đẳng tích p1=1 atm,T1=300K,T2=450K. Tính p2.
- Bài 3 (1,75 điểm). Trong tình huống học tập về nhiệt học, chất khí, cảm ứng điện từ và máy biến áp, cuộn 100 vòng, từ thông mỗi vòng giảm 0,01 Wb trong 0,05 s. Tính e trung bình.
- Bài 4 (1,75 điểm). Xét kiến thức thuộc chủ đề nhiệt học, chất khí, cảm ứng điện từ và máy biến áp, máy biến áp N1=1000,N2=250,U1=220V. Tính U2.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. Dựa trên cảm ứng điện từ.
- Câu 2: B. U2/U1=N2/N1.
- Câu 3: C. Ở p không đổi, V/T không đổi.
- Câu 4: D. AC biến thiên và đổi chiều tuần hoàn.
- Câu 5: A. Công thức cho thay đổi nhiệt độ trong một pha.
- Câu 6: B. Đẳng tích: V không đổi.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. Q=42 000 J.
- Bài 2. p2=1,5 atm.
- Bài 3. |e|=20 V.
- Bài 4. U2=55 V.
Nhận xét
Đề này phân bố nhiều dạng thuộc nhiệt học, chất khí, cảm ứng điện từ và máy biến áp; lỗi sai nên được phân loại thành đọc đề, kiến thức, thao tác hoặc trình bày.
