Ôn thi học kì 1 Tiếng Anh lớp 5: Đề số 4 năm học 2026-2027 có đáp án chi tiết

Đề ôn thi học kì 1 Tiếng Anh lớp 5 số 4 gồm Language, Reading và Writing; đáp án được đặt sau toàn bộ đề.

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TIẾNG ANH LỚP 5 – ĐỀ SỐ 4

Thời gian làm bài gợi ý: 40 phút   |   Tổng điểm: 10 điểm

Phần I. Language – 4,0 điểm

  1. Câu 1. How often do you play chess? – ____.
    A. Twice a week
    B. At school yesterday
    C. Five o’clock
    D. In May
  2. Câu 2. We ____ to the beach last summer.
    A. went
    B. go
    C. gone
    D. are going
  3. Câu 3. She wants ____ a doctor.
    A. to be
    B. be
    C. being
    D. to being
  4. Câu 4. I have a headache. I should ____.
    A. rest
    B. eat more sweets
    C. stay up
    D. shout
  5. Câu 5. A person who treats animals is a ____.
    A. vet
    B. pilot
    C. chef
    D. architect
  6. Câu 6. There ____ two parks here.
    A. are
    B. is
    C. has
    D. be
  7. Câu 7. The post office is ____ the bank.
    A. opposite
    B. opposite to of
    C. under of
    D. between of
  8. Câu 8. He ____ his aunt yesterday.
    A. called
    B. calls
    C. call
    D. is calling

Phần II. Reading – 3,0 điểm

Yesterday, Mai visited her uncle’s farm. She fed chickens, picked some oranges and watched her uncle repair a small water pump. She was surprised that the pump used solar power. Her uncle explained that it helped save electricity on sunny days. Mai took notes because she wanted to tell her class about the farm.

  1. Câu 1. Where did Mai go?
  2. Câu 2. What did she feed?
  3. Câu 3. What did her uncle repair?
  4. Câu 4. What powered the pump?
  5. Câu 5. Why did Mai take notes?

Phần III. Writing – 3,0 điểm

  1. Bài 1. Negative: Mai visited the zoo.
  2. Bài 2. Reorder: want / What / you / do / to / be / ?
  3. Bài 3. Write 7–8 sentences about a useful machine or device.

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT

Phần I

  1. Câu 1: A. Frequency.
  2. Câu 2: A. Past tense.
  3. Câu 3: A. Want to + V.
  4. Câu 4: A. Rest is suitable advice.
  5. Câu 5: A. Vet.
  6. Câu 6: A. Plural.
  7. Câu 7: A. Opposite.
  8. Câu 8: A. Past tense.

Phần II

  1. Câu 1. Her uncle’s farm.
  2. Câu 2. Chickens.
  3. Câu 3. A small water pump.
  4. Câu 4. Solar power.
  5. Câu 5. To tell her class about the farm.

Phần III

  1. Bài 1. Mai didn’t visit the zoo.
  2. Bài 2. What do you want to be?
  3. Bài 3. Say what it is, where you see it, what it does and why it is useful.

Lưu ý khi tự chấm: Với phần Writing, câu trả lời có thể khác mẫu nếu đúng ngữ pháp, đúng yêu cầu và diễn đạt tự nhiên.

Nhận xét

Đề số 4 thay đổi ngữ cảnh đọc và nhiệm vụ viết. Học sinh nên ghi lại cấu trúc sai, từ mới và tự viết lại câu thay vì chỉ nhìn đáp án đúng.

Updated: 10/08/2026 — 16:33

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *