Bài ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 4 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 4 – ĐỀ SỐ 7
Thời gian làm bài gợi ý: 40 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm
- Câu 1 (0,75 điểm). Số 805 072 có chữ số 5 ở hàng ____.
A. nghìn
B. chục nghìn
C. trăm nghìn
D. trăm - Câu 2 (0,75 điểm). 84 550 làm tròn đến hàng nghìn được ____.
A. 84 000
B. 85 000
C. 84 500
D. 80 000 - Câu 3 (0,75 điểm). 6 408×7=____.
A. 44 856
B. 44 756
C. 45 856
D. 43 856 - Câu 4 (0,75 điểm). 98 784:8=____.
A. 12 348
B. 12 384
C. 11 348
D. 12 438 - Câu 5 (0,5 điểm). 5 tạ 36 kg=____kg.
A. 536
B. 5 036
C. 560
D. 506 - Câu 6 (0,5 điểm). Trung bình cộng của 54, 66, 78 là ____.
A. 66
B. 198
C. 64
D. 68
Phần II. Tự luận – 6,0 điểm
- Bài 1 (1,25 điểm). Đặt tính: 78 506+16 947; 100 000-68 579; 4 509×7; 92 736:8.
- Bài 2 (1,25 điểm). Tính thuận tiện: 125×24×8.
- Bài 3 (1,25 điểm). Một kho có 28 kiện, mỗi kiện 150 kg. Đã xuất 2 650 kg. Còn lại?
- Bài 4 (1,25 điểm). Mảnh đất dài 60 m, rộng bằng 3/5 chiều dài. Tính chu vi, diện tích.
- Bài 5 (1 điểm). Trung bình cộng 4 số là 680; ba số đầu 620,675,710. Tìm số thứ tư.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. 805 072: chữ số 5 ở hàng nghìn.
- Câu 2: B. Hàng trăm là 5 nên làm tròn lên.
- Câu 3: A. 6 408×7=44 856.
- Câu 4: A. 98 784:8=12 348.
- Câu 5: A. 500+36=536 kg.
- Câu 6: A. (54+66+78):3=66.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. 95 453; 31 421; 31 563; 11 592.
- Bài 2. 125×8=1 000; ×24=24 000.
- Bài 3. 28×150=4 200; còn 1 550 kg.
- Bài 4. Rộng 36 m; chu vi 192 m; diện tích 2 160 m².
- Bài 5. Tổng 2 720; ba số 2 005; số thứ tư 715.
Nhận xét
Đề này dùng dữ kiện và cách hỏi mới. Sau khi chữa, học sinh nên đánh dấu câu sai theo nguyên nhân: chưa chắc kiến thức, đọc thiếu dữ kiện, tính toán hoặc diễn đạt.
