Ôn thi học kì 1 Tiếng Anh lớp 3: Đề số 3 năm học 2026-2027 có đáp án chi tiết

Đề ôn thi học kì 1 Tiếng Anh lớp 3 số 3 gồm Language, Reading và Writing; học sinh nên hoàn thành toàn bộ đề trước khi xem đáp án.

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TIẾNG ANH LỚP 3 – ĐỀ SỐ 3

Thời gian làm bài gợi ý: 40 phút   |   Tổng điểm: 10 điểm

Phần I. Language – 4,0 điểm

  1. Câu 1. This is my ____. I write with it.
    A. pencil
    B. chair
    C. brother
    D. milk
  2. Câu 2. How many cats? – ____ cats.
    A. Three
    B. Blue
    C. Fine
    D. School
  3. Câu 3. My father ____ a doctor.
    A. is
    B. are
    C. am
    D. have
  4. Câu 4. I ____ a red school bag.
    A. have
    B. has
    C. is
    D. are
  5. Câu 5. These ____ my books.
    A. are
    B. is
    C. am
    D. be
  6. Câu 6. What colour is the banana?
    A. yellow
    B. blue
    C. purple
    D. black
  7. Câu 7. Ten plus four is ____.
    A. fourteen
    B. twelve
    C. fifteen
    D. sixteen
  8. Câu 8. Is this your ruler? – Yes, ____.
    A. it is
    B. they are
    C. I am
    D. this is

Phần II. Reading – 3,0 điểm

Hello! I am Ben. I am nine years old. I have a small desk in my room. On the desk, there are two books, one ruler and three pencils. My favourite pencil is green. I do my homework there every evening.

  1. Câu 1. How old is Ben?
  2. Câu 2. Where is his desk?
  3. Câu 3. How many books are on the desk?
  4. Câu 4. What colour is his favourite pencil?
  5. Câu 5. When does he do homework?

Phần III. Writing – 3,0 điểm

  1. Bài 1. Reorder: is / This / desk / my / .
  2. Bài 2. Reorder: pencils / How / have / do / many / you / ?
  3. Bài 3. Write 4–5 sentences about your study corner.

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT

Phần I

  1. Câu 1: A. Pencil dùng để viết.
  2. Câu 2: A. How many cần số lượng.
  3. Câu 3: A. Father số ít dùng is.
  4. Câu 4: A. I dùng have.
  5. Câu 5: A. These + are.
  6. Câu 6: A. Banana thường màu vàng.
  7. Câu 7: A. 10+4=14.
  8. Câu 8: A. Is this… → it is.

Phần II

  1. Câu 1. Nine years old.
  2. Câu 2. In his room.
  3. Câu 3. Two.
  4. Câu 4. Green.
  5. Câu 5. Every evening.

Phần III

  1. Bài 1. This is my desk.
  2. Bài 2. How many pencils do you have?
  3. Bài 3. Sample: My study corner is near the window. I have a desk and a chair. There are books and pencils on my desk. I do my homework there.

Nhận xét

Đề số 3 sử dụng ngữ cảnh mới, có phần đọc và viết riêng. Khi chữa, học sinh nên ghi lại cấu trúc sai, từ mới và tự viết lại câu thay vì chỉ nhìn đáp án đúng.

Lưu ý khi tự chấm: Phần Writing có nhiều cách diễn đạt đúng; cần ưu tiên đáp ứng yêu cầu, ngữ pháp, từ vựng phù hợp và liên kết ý rõ ràng.

Updated: 10/08/2026 — 16:08

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *