Ôn thi học kì 1 Tin học lớp 7: Đề số 2 năm học 2026-2027 có đáp án chi tiết

Đề ôn thi học kì 1 Tin học lớp 7 số 2 là đề tự biên soạn; đáp án được đặt sau toàn bộ phần đề.

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TIN HỌC LỚP 7 – ĐỀ SỐ 2

Thời gian làm bài gợi ý: 60 phút   |   Tổng điểm: 10 điểm

Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm

  1. Câu 1. Hệ điều hành quản lí ____.
    A. phần cứng, tệp, tiến trình
    B. chỉ màu màn hình
    C. chỉ bàn phím
    D. chỉ Internet
  2. Câu 2. Phần mềm nguồn mở thường cho phép ____.
    A. xem/sửa mã theo giấy phép
    B. luôn không điều kiện
    C. không bản quyền
    D. cấm phân phối
  3. Câu 3. AVERAGE dùng để ____.
    A. tính trung bình
    B. tính tổng
    C. đếm ký tự
    D. sắp xếp
  4. Câu 4. =B2*C2 dùng để ____.
    A. nhân hai ô
    B. cộng
    C. chia
    D. so sánh
  5. Câu 5. Biểu đồ tròn phù hợp ____.
    A. tỉ trọng các phần trong tổng
    B. xu hướng thời gian dài
    C. tọa độ
    D. văn bản
  6. Câu 6. Quyền chỉnh sửa nên cấp cho ____.
    A. người thực sự cần sửa
    B. mọi người
    C. không ai
    D. người lạ
  7. Câu 7. Lịch sử phiên bản hữu ích khi ____.
    A. cần khôi phục nội dung cũ
    B. muốn xóa dấu vết
    C. không cộng tác
    D. chỉ in
  8. Câu 8. Mật khẩu nên tránh ____.
    A. thông tin dễ đoán như ngày sinh
    B. độ dài lớn
    C. tính riêng
    D. trình quản lí mật khẩu

Phần II. Tự luận – 6,0 điểm

  1. Bài 1. B2:B6 là 7,8,9,6,10. Viết công thức và tính trung bình.
  2. Bài 2. Phân biệt quyền xem, bình luận, chỉnh sửa.
  3. Bài 3. Vì sao biểu đồ tròn không phù hợp khi dữ liệu không phải phần của cùng một tổng?
  4. Bài 4. Nêu quy trình nhóm dùng bảng tính để hạn chế ghi đè.

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT

Phần I. Trắc nghiệm

  1. Câu 1: A. OS điều phối tài nguyên.
  2. Câu 2: A. Quyền phụ thuộc giấy phép.
  3. Câu 3: A. AVERAGE tính trung bình.
  4. Câu 4: A. * là phép nhân.
  5. Câu 5: A. Pie chart biểu diễn cơ cấu.
  6. Câu 6: A. Quyền tối thiểu.
  7. Câu 7: A. Version history hỗ trợ phục hồi.
  8. Câu 8: A. Thông tin cá nhân dễ bị đoán.

Phần II. Tự luận

  1. Bài 1. =AVERAGE(B2:B6), kết quả 8.
  2. Bài 2. Xem chỉ đọc; bình luận góp ý; chỉnh sửa thay đổi nội dung.
  3. Bài 3. Biểu đồ tròn ngụ ý các lát tạo 100%, dễ gây hiểu sai nếu dữ liệu không chung tổng.
  4. Bài 4. Phân vùng trách nhiệm, dùng trạng thái, hạn chế quyền, thống nhất quy tắc nhập, dùng lịch sử phiên bản và sao lưu.

Nhận xét

Đề số 2 tập trung vào khả năng hiểu khái niệm, xử lí tình huống số và giải thích lựa chọn. Với bảo mật, dữ liệu và AI, câu trả lời cần nêu được rủi ro và biện pháp phù hợp.

Updated: 10/08/2026 — 13:35

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *