Bài ôn thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 4 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TIẾNG ANH LỚP 4 – ĐỀ SỐ 2
Thời gian làm bài gợi ý: 40 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Language – 4,0 điểm
- Câu 1 (0,5 điểm). I have English ____ Wednesday.
A. on
B. in
C. at
D. from - Câu 2 (0,5 điểm). What time do you get up? – I get up ____ six thirty.
A. at
B. on
C. in
D. for - Câu 3 (0,5 điểm). Can your brother ride a bike? – Yes, he ____.
A. can
B. is
C. does
D. has - Câu 4 (0,5 điểm). Mai ____ badminton after school.
A. plays
B. play
C. playing
D. is play - Câu 5 (0,5 điểm). Which subject helps you learn about numbers?
A. Maths
B. Music
C. Art
D. PE - Câu 6 (0,5 điểm). We ____ lunch at eleven thirty.
A. have
B. has
C. are
D. does - Câu 7 (0,5 điểm). Choose the correct sentence.
A. He go to school at seven.
B. He goes to school at seven.
C. He going to school at seven.
D. He does goes to school. - Câu 8 (0,5 điểm). Which word is different?
A. Tuesday
B. Thursday
C. Sunday
D. Science
Phần II. Reading – 3,0 điểm
Nam goes to school from Monday to Friday. He gets up at six o’clock and has breakfast with his family. His favourite subject is Maths. On Thursday, he has Maths, English, Art and PE. After school, he sometimes plays badminton with his cousin.
- Câu 1 (0,75 điểm). When does Nam go to school?
- Câu 2 (0,75 điểm). What time does he get up?
- Câu 3 (0,5 điểm). What is his favourite subject?
- Câu 4 (0,5 điểm). Name two subjects he has on Thursday.
- Câu 5 (0,5 điểm). What does he sometimes do after school?
Phần III. Writing – 3,0 điểm
- Bài 1 (1 điểm). Reorder: time / What / school / do / go / you / to / ?
- Bài 2 (1 điểm). Complete: My sister ____ (watch) TV in the evening.
- Bài 3 (1 điểm). Write 5–6 sentences about your favourite school subject.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Phần I. Language
- Câu 1: A. Dùng on với thứ trong tuần.
- Câu 2: A. Dùng at trước giờ.
- Câu 3: A. Câu hỏi với can trả lời bằng can.
- Câu 4: A. Mai là ngôi thứ ba số ít.
- Câu 5: A. Maths học về số và tính toán.
- Câu 6: A. We have lunch.
- Câu 7: B. He + goes ở hiện tại đơn.
- Câu 8: D. Ba từ đầu là ngày trong tuần.
Phần II. Reading
- Câu 1. From Monday to Friday.
- Câu 2. At six o’clock.
- Câu 3. Maths.
- Câu 4. Possible answers: Maths, English, Art, PE.
- Câu 5. He plays badminton with his cousin.
Phần III. Writing
- Bài 1. What time do you go to school?
- Bài 2. watches
- Bài 3. Sample: My favourite subject is English. I have English on Tuesday and Friday. I like learning new words. I speak English with my friends. I want to learn it well.
Nhận xét
Đề số 2 thay đổi ngữ cảnh so với đề số 1, kiểm tra khả năng dùng từ và cấu trúc trong câu, đọc lấy thông tin và viết theo yêu cầu. Khi chữa, học sinh nên ghi lại cấu trúc mình dùng sai và tự đặt thêm một câu mới.
