Bài ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 6 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 6 – ĐỀ SỐ 15
Thời gian làm bài gợi ý: 90 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 3,0 điểm
Gồm 6 câu, mỗi câu 0,5 điểm.
- Câu 1 (0,5 điểm). ƯCLN(186,279)=____.
A. 93
B. 46
C. 186
D. 87 - Câu 2 (0,5 điểm). BCNN(186,279)=____.
A. 279
B. 558
C. 1 116
D. 651 - Câu 3 (0,5 điểm). -45+25=____.
A. 12
B. -12
C. -20
D. -70 - Câu 4 (0,5 điểm). 30-(-27)=____.
A. 3
B. 42
C. -57
D. 57 - Câu 5 (0,5 điểm). Trong bài luyện tính lớp 6, hãy xử lí yêu cầu: 6^3=____.
A. 216
B. 36
C. 18
D. 1 296 - Câu 6 (0,5 điểm). Hình thoi có hai đường chéo 48 và 18 cm. Diện tích bằng ____ cm².
A. 864
B. 432
C. 66
D. 216
Phần II. Tự luận – 7,0 điểm
- Bài 1 (1,75 điểm). Tính: 900-110×6+630:18.
- Bài 2 (1,75 điểm). Phân tích 360 ra thừa số nguyên tố.
- Bài 3 (1,75 điểm). Có 372 quyển vở và 558 bút, chia thành nhiều phần giống nhau nhất. Tìm số phần.
- Bài 4 (1,75 điểm). Nhiệt độ ban đầu -23°C, tăng 23°C rồi giảm 14°C. Nhiệt độ cuối?
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. ƯCLN bằng 93. Có thể kiểm tra bằng cách thay kết quả ngược vào dữ kiện hoặc ước lượng để xem đáp số có hợp lí.
- Câu 2: B. BCNN bằng 558. Khi trình bày, cần ghi rõ phép biến đổi chính và đối chiếu điều kiện trước khi kết luận.
- Câu 3: C. Cộng hai số nguyên khác dấu.
- Câu 4: D. Trừ số âm là cộng số đối.
- Câu 5: A. Tính lũy thừa bậc ba.
- Câu 6: B. S=d1×d2:2.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. 275.
- Bài 2. Thực hiện chia liên tiếp cho các số nguyên tố; kiểm tra bằng cách nhân lại các thừa số.
- Bài 3. ƯCLN(372,558)=186 phần.
- Bài 4. -14°C.
Nhận xét
Trọng tâm của đề là chia hết, số nguyên, lũy thừa và hình học phẳng; nếu sai lặp lại cùng một dạng, học sinh nên luyện thêm đúng dạng đó thay vì làm lại toàn bộ.
