Đề ôn thi học kì 1 Giáo dục công dân lớp 6 số 1 là đề tự biên soạn; phần đáp án được đặt sau toàn bộ đề.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 – ĐỀ SỐ 1
Thời gian làm bài gợi ý: 45 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm
- Câu 1. tự hào truyền thống được hiểu phù hợp nhất là ____.
A. trân trọng và tiếp nối điều tốt đẹp
B. một cách hiểu trái ngược
C. không cần trách nhiệm
D. chỉ áp dụng cho người khác - Câu 2. yêu thương được hiểu phù hợp nhất là ____.
A. quan tâm và chia sẻ phù hợp
B. một cách hiểu trái ngược
C. không cần trách nhiệm
D. chỉ áp dụng cho người khác - Câu 3. siêng năng được hiểu phù hợp nhất là ____.
A. duy trì nỗ lực
B. một cách hiểu trái ngược
C. không cần trách nhiệm
D. chỉ áp dụng cho người khác - Câu 4. kiên trì được hiểu phù hợp nhất là ____.
A. không bỏ cuộc dễ dàng
B. một cách hiểu trái ngược
C. không cần trách nhiệm
D. chỉ áp dụng cho người khác - Câu 5. tôn trọng sự thật được hiểu phù hợp nhất là ____.
A. dựa vào sự thật
B. một cách hiểu trái ngược
C. không cần trách nhiệm
D. chỉ áp dụng cho người khác - Câu 6. tự lập được hiểu phù hợp nhất là ____.
A. chủ động việc phù hợp khả năng
B. một cách hiểu trái ngược
C. không cần trách nhiệm
D. chỉ áp dụng cho người khác - Câu 7. tiết kiệm được hiểu phù hợp nhất là ____.
A. tránh lãng phí
B. một cách hiểu trái ngược
C. không cần trách nhiệm
D. chỉ áp dụng cho người khác - Câu 8. bắt nạt được hiểu phù hợp nhất là ____.
A. tìm hỗ trợ an toàn
B. một cách hiểu trái ngược
C. không cần trách nhiệm
D. chỉ áp dụng cho người khác
Phần II. Tự luận – 6,0 điểm
- Bài 1. Nêu một tình huống thể hiện trách nhiệm cá nhân.
- Bài 2. Phân biệt một phẩm chất tích cực với cách làm cực đoan gần giống.
- Bài 3. Nêu ba bước xử lí một xung đột an toàn.
- Bài 4. Nêu một việc cụ thể có thể thực hiện trong tuần.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. tự hào truyền thống: trân trọng và tiếp nối điều tốt đẹp.
- Câu 2: A. yêu thương: quan tâm và chia sẻ phù hợp.
- Câu 3: A. siêng năng: duy trì nỗ lực.
- Câu 4: A. kiên trì: không bỏ cuộc dễ dàng.
- Câu 5: A. tôn trọng sự thật: dựa vào sự thật.
- Câu 6: A. tự lập: chủ động việc phù hợp khả năng.
- Câu 7: A. tiết kiệm: tránh lãng phí.
- Câu 8: A. bắt nạt: tìm hỗ trợ an toàn.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. Ví dụ hoàn thành phần việc nhóm đúng hạn, nhận lỗi khi sai và chủ động sửa thay vì đổ lỗi.
- Bài 2. Ví dụ kiên trì khác cố chấp: kiên trì giữ mục tiêu nhưng điều chỉnh cách làm theo bằng chứng.
- Bài 3. Bình tĩnh, xác định vấn đề và quyền lợi, trao đổi tôn trọng; nếu có nguy cơ thì dừng và tìm người lớn/kênh phù hợp.
- Bài 4. Chọn một hành vi như tiết kiệm điện, giữ lời hứa, kiểm chứng tin hoặc lập lịch học và theo dõi kết quả.
Lưu ý khi tự chấm: Với câu tự luận, hãy đối chiếu từng ý hoặc từng bước; cách làm khác đáp án vẫn có thể đúng nếu lập luận chặt chẽ và đáp ứng yêu cầu đề.
Nhận xét
Đề thay đổi dữ kiện và cách hỏi so với các đề trước. Học sinh nên làm hết phần đề trước khi xem đáp án, sau đó xác định rõ lỗi do kiến thức, đọc đề hay trình bày.
